Học từ vựng qua danh ngôn

Don’t ever let anyone dull your sparkle. – Unknown Đừng bao giờ để người khác làm lu mờ vẻ lấp lánh của bạn – Khuyết danh Let (v) – /let/: để cho, cho phép Anyone (n) – /ˈen.i.wʌn/: ai đó, bất kỳ ai Dull (v) – /dʌl/: làm xấu đi, làm lu mờ Sparkle (n) – /ˈspɑːr.kəl/: sự lấp …
The post Học từ vựng qua danh ngôn appeared first on Đại Kỷ Nguyên.

Học từ vựng qua danh ngôn

When God wants you to grow, He makes you uncomfortable. – Unknown Author Khi Chúa muốn bạn tốt lên, Ngài sẽ khiến bạn không thoải mái. God (n) – /ɡɑːd/: Chúa, Thần Grow (v) – /ɡloʊ/: phát triển, tiến triển Make (v) – /meɪk/: tạo ra, làm ra Uncomfortable (adj) – /ʌnˈkʌm.fɚ.t̬ə/: khó chịu, không thoải …
The post Học từ vựng qua danh ngôn appeared first on Đại Kỷ Nguyên.

Học từ vựng qua danh ngôn

Whatever makes you feel bad, leave it. Whatever makes you smile, keep it. – Anonymous
Bất kỳ điều gì khiến bạn buồn phiền, hãy bỏ nó đi. Bất kỳ điều gì khiến bạn mỉm cười, hãy giữ lấy.

Whatever (pro) – /wɑːˈt̬ev.ɚ/: bất kỳ thứ gì, bất kỳ điều gì
Feel (v) – /fiːl/: cảm thấy
Leave (v) – /liːv/: bỏ đi, rời đi
Keep (v) – /kiːp/: giữ
Thuần Thanh

Xem thêm:

Học từ vựng qua danh ngôn

Sometimes crying is the only way your eyes speak when your mouth can’t explain how broken your heart is. – Anonymous
Đôi khi khóc là cách duy nhất đôi mắt của bạn lên tiếng khi miệng bạn không thể diễn tả nổi trái tim tan vỡ thế nào.

Crying (n) – /ˈkraɪ.ɪŋ/: khóc (danh từ hình thành từ động từ thêm –ing)
Speak (v) – /spiːk/: nói
Explain (v) – /ɪkˈspleɪn/: giải thích
Broken heart (n) – /ˌbroʊ.kənˈhɑːr.t̬ɪd/: trái tim tan vỡ
Thuần Thanh

Xem thêm:

Học từ vựng qua danh ngôn

Life is not a problem to be solved but a reality to be experienced. – Soren Kierkegaard
Cuộc sống không phải là vấn đề cần được giải quyết mà là thực tế để được trải nghiệm.

Problem (n) – /ˈprɑː.bləm/: vấn đề
Solve (v) – /sɑːlv/: giải quyết, xử lý
Reality (n) – /riˈæl.ə.t̬i/: thực tế, sự thật
Experience (v)- /ɪkˈspɪr.i.əns/: trải nghiệm
Thuần Thanh

Xem thêm: